Finance and Accounting Manager (Chinese Speaking)
Mô tả công việc
Quản lý tài chính nội bộ: Phân tích và phân bổ kinh phí hợp lý, sắp xếp tài chính nội bộ, nâng cao hiệu quả sử dụng tài chính.
4.內部融資管理:合理地進行資金分析和調配,進行內部融資安排,提高資金使用效率。
Phân tích kế toán: Nắm tình hình số dư tiền gửi ngân hàng của công ty, phân bổ hợp lý. Lập báo cáo thuyết minh tài khoản ngân hàng, báo cáo kế hoạch tài chính.
2.會計核算管理:審核會計憑證、明細賬、總賬確保賬實相符,脹脹相符。
Tính giá thành: lập biểu giá thành, biểu chi phí, tính chi phí từ công lệnh.
8.成本分析與控制:制訂各部門成本費用指標,並嚴格檢查和控制。考核各部門成本計畫定額的執行情況,分析成本變動原因,編制企業成本報告。
Lập báo cáo kế toán: phụ trách báo cáo tuần, báo cáo tháng, báo cáo quản lý.
Công việc hàng ngày: Hỗ trợ phó tổng kế toán quản lý công việc kế toán của doanh nghiệp, kiểm duyệt chứng từ thanh toán và chuyển khoản. Phụ trách lên kế hoạch và tổ chức kiểm kê tài sản, kiểm kê kho định kỳ, hỗ trợ các công việc khác mà cấp trên giao cho
1.日常會計工作:協助財務副總管理好企業財務工作,請款與付款審查作業。定期負責規劃與執行資產與倉庫盤點,上級交辦其他事項。
Quản lý hồ sơ kế toán: Phân loại và sắp xếp file kế toán, đảm bảo tính bảo mật, an toàn.
Quản lý hoạch toán kế toán: kiểm duyệt chứng từ phòng kế toán, sổ cái, sổ chi tiết, đảm bảo số liệu chính xác đồng nhất.
7.成本賬務處理:對企業各部門進行預算、核算。編制企業成本、費用匯總表、製作各工令分批成本表。
6.財務分析:掌握本企業在各個銀行存款的餘額情況,合理調用資金。編寫財務賬款說明報告,財務預算報告。
5.編制財務報表:負責編報財務周報表,月底財務報表、管理報表
Phân tích và kiểm soát: Đặt chỉ tiêu chi phí cho từng bộ phận, kiểm tra và kiểm soát chặt chẽ. Phân tích biến động và lập báo cáo chi phí doanh nghiệp.
任職資格
3.會計檔案管理:會計檔案進行科學分類,造冊登記。建立借閱、保密以及保護檔案安全、完整的制度。
执行总部布置的会计、财务工作
Thực hiện các đầu mục về công việc Kế toán – Tài Chính phân công bởi Headquarter
Quyền lợi
year- end
Cập nhật gần nhất lúc: 2025-11-14 06:35:02











