I |
Mô tả công việc: (Job Description) |
1. Điều hành và kiểm soát việc xây dựng kế hoạch tổng thể dự án, xây dựng kế hoạch, quản lý triển khai thiết kế phù hợp với tiến độ tổng thể của dự án. |
2. Quản lý chất lượng và tiến độ thiết kế đáp ứng mục tiêu kinh doanh của Tập đoàn |
3. Đánh giá Tư vấn thiết kế đủ năng lực, đảm bảo phù hợp với yêu cầu thiết kế, ngân sách và tính khả thi trong thi công cho từng dự án. |
4. Xây dựng các chuẩn hóa thiết kế |
5. Thực hiện các công việc khác theo sự phân công của cấp trên/ Ban Lãnh đạo. |
6. Xây dựng và duy trì sự tuân thủ công tác quản trị, vận hành hệ thống |
II |
Mô tả chi tiết: (Detailed Description) |
III. Chỉ số đo lường Hiệu quả công việc: (Performance Measurement Index |
1. Điều hành và kiểm soát việc xây dựng kế hoạch tổng thể dự án, xây dựng kế hoạch, quản lý triển khai thiết kế phù hợp với tiến độ tổng thể của dự án. 1.1 Quản lý & kiểm soát tổng thể công tác quản lý thiết kế, chủ trì xử lý việc điều chỉnh phạm vi công việc, tiến độ thực hiện, phát sinh chi phí của các đơn vị tư vấn thiết kế. |
- Tiến độ thiết kế theo Master Timeline (0 ngày chậm trễ).
|
2. Quản lý chất lượng và tiến độ thiết kế đáp ứng mục tiêu kinh doanh của Tập đoàn 2.1 Kiểm tra đôn đốc các công việc liên quan đến đảm bảo tiến độ, chất lượng và ngân sách thiết kế. 2.2 Tổ chức thực hiện và theo dõi quá trình thiết kế cũng như kiểm soát sự thay đổi thiết kế, thống nhất các phương án thiết kế, kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ thiết kế với các quy định hiện hành 2.3 Kiểm tra tất cả hồ sơ phát hành bao gồm: nhiệm vụ thiết kế, hồ sơ thiết kế các bước phục vụ pháp lý, thẩm tra, thẩm định, đấu thầu và thi công xây dựng. |
- Chất lượng và tiến độ thiết kế theo Master Timeline (0 ngày chậm trễ).
|
3. Đánh giá Tư vấn thiết kế đủ năng lực, đảm bảo phù hợp với yêu cầu thiết kế, ngân sách và tính khả thi trong thi công cho từng dự án. 3.1 Đánh giá và lựa chọn tư vấn thiết kế 3.2 Quản lý ngân sách thiết kế dự án đảm bảo hiệu quả |
- Tỷ lệ sử dụng chi phí thuê tư vấn thiết kế thực tế so với ngân sách - Tỷ lệ sử dụng chi phí phát triển dự án thực tế |
4. Xây dựng các chuẩn hóa thiết kế Xây dựng hệ thống QLTK, chuẩn hóa thiết kế, chuẩn hóa vật liệu thiết kế |
- Tỷ lệ hoàn thành xây dựng và chuẩn hóa tài liệu thực tế so với kế hoạch |
5. Thực hiện các công việc khác theo sự phân công của cấp trên/ Ban Lãnh đạo. |
- Tỷ lệ hoàn thành các công việc được phân công |
5. Xây dựng và duy trì sự tuân thủ công tác quản trị, vận hành hệ thống 6.1 Chủ trì xây dựng hệ thống quản trị nội bộ Phòng Ban: Quy chế làm việc, Quy trình, Quy định, Biểu mẫu - Check list công việc, …, đề xuất điều chỉnh Ma trận phân quyền phù hợp vận hành từng thời kỳ để đảm bảo công tác vận hành nội bộ, phối hợp công việc liên Phòng/ Ban trong Tập đoàn được xuyên suốt, chính xác, nhanh chóng mang lại hiệu quả tối ưu. 6.2 Xây dựng và triển khai kế hoạch đào tạo chuyên môn nội bộ cho Phòng Ban nhằm nâng cao năng lực chuyên môn, phát triển đội ngũ nhân tài, kế thừa. 6.3 Tuân thủ nội quy/quy định/tài liệu nội bộ của Tập đoàn. Quản lý dữ liệu/ thông tin/ hồ sơ chuyên môn và các tài liệu liên quan đến tác nghiệp nội bộ phòng. 6.4 Nhận diện, đánh giá, kiểm soát và giảm thiểu các rủi ro phát sinh trong hoạt động hàng ngày tại đơn vị; báo cáo tới Phòng Quản lý Rủi ro, Quy trình và Tuân thủ các rủi ro phát sinh theo các chính sách, quy định nội bộ về Quản lý rủi ro. 6.5 Quản trị, chịu trách nhiệm về các vấn đề liên quan đến công cụ dụng cụ, tài sản mà Phòng Ban sử dụng, vận hành, quản lý. |
- Số lượng SOW, quy chế, quy trình/quy định, hệ thống hoàn thành cập nhật, cải tiến đúng hạn. - Tỷ lệ kiểm soát tuân thủ quy trình, hệ thống, đảm bảo dữ liệu chính xác, kịp thời. - Tỷ lệ hoàn thành số giờ đào tạo theo quy định. - Tỷ lệ rủi ro được xử lý kịp thời. - Số lượng tài sản mất mát hoặc hư hỏng do lỗi quản lý. |
IV |
Yêu cầu công việc: (Job Requirements) |
1 |
Trình độ (Education) |
Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc, Quy hoạch |
2 |
Kiến thức: (Knowledge) |
|
3 |
Chứng chỉ nghề nghiệp: (Certificate) |
- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc, quy hoạch |
4 |
Kinh nghiệm: (Experience) |
|
4.1 |
Kinh nghiệm chuyên môn (Professional experience) |
- 12 năm kinh nghiệm tham gia thiết kế công trình Nhà ở, Khách sạn, Villas, Khu Vui chơi giải trí, quy hoạch khu đô thị |
4.2 |
Kinh nghiệm quản lý (Management experience) |
- 5 năm kinh nghiệm ở vị trí tương đương và quản lý quy mô nhóm ít nhất 10 nhân viên. |
5 |
Kỹ năng: (Skills) |
- Kỹ năng lãnh đạo tốt, tạo động lực cho nhân viên - Kỹ năng phán đoán, phân tích, tổng hợp. - Kỹ năng giải quyết vấn đề. - Kỹ năng quản lý thời gian. - Thành thạo về Auto Cad, MS Office (Word, Excel, PowerPoint…), sử dụng được MS project. - Giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành. - Kỹ năng phân tích và đánh giá, nghiên cứu và áp dụng công nghệ, vật liệu mới vào thực tế. |
6 |
Các yêu cầu khác: (Others) |
- Hiệu quả, Chính trực, Chuyên nghiệp. - Đặc tính Novator & Cơ chế đánh giá Nhân sự. |
7 |
Năng lực yêu cầu: (Competence) |
Sử dụng Khung NL theo của từng chức danh để đưa vào (theo từng thời kỳ) |