PURPOSE OF THE ROLE
Chịu trách nhiệm khai thác cơ hội tăng trưởng mới, phát triển ngành hàng và quản trị danh mục thương hiệu nhằm nâng cao doanh thu, tối ưu biên lợi nhuận, chuẩn hoá vận hành và duy trì sự nhất quán thương hiệu trên toàn mạng lưới kinh doanh.
KEY RESPONSIBILITIES
Phát Triển Kinh Doanh (Growth Development)
- Tìm kiếm, sàng lọc & đánh giá cơ hội tăng trưởng mới cho tập đoàn qua các hợp tác quốc tế
. Mô hình kinh doanh mới (formats, services, channels)
. Ngành hàng mới
. Thương hiệu quốc tế mới (brand acquisition/ licensing)
- Xây dựng business case & P&L cho từng dự án tăng trưởng (doanh thu – chi phí – lợi nhuận – CAPEX – OPEX).
- Xây dựng quy trình kinh doanh & operating model, đảm bảo tính khả thi trước khi triển khai.
- Dẫn dắt triển khai dự án tăng trưởng đến giai đoạn go- live.
- Thiết kế mô hình kinh doanh: định vị khách hàng, giá trị sản phẩm, cấu trúc giá, margin, vận hành, yêu cầu nguồn lực cho dự án mới.
Quản lý ngành hàng (Category Management- Assortment – Pricing – Lifecycle – Supply)
- Xây dựng pricing strategy theo phân khúc và vòng đời sản phẩm.
- Phối hợp liên phòng ban (Retail – Marketing – Supply Chain – Sản xuất) để triển khai danh mục hiệu quả.
- Xây dựng chiến lược ngành hàng theo phân khúc, khu vực, kênh bán hàng và mục tiêu tăng trưởng.
- Quản lý assortment: xác định SKU chiến lược, SKU boosting, SKU duy trì, SKU phase- out.
- Quản lý tồn kho, hàng chậm bán, đề xuất kế hoạch tối ưu vốn & luân chuyển hàng hóa.
Quản lý nhãn hàng (Brand Portfolio Management/ Brand Role – Performance – Compliance – Innovation)
- Phối hợp với Product/Design để đảm bảo roadmap sản phẩm phù hợp định vị thương hiệu.
- Đánh giá hiệu quả từng thương hiệu: doanh thu, biên lợi nhuận, tệp khách hàng, lợi thế cạnh tranh.
- Đề xuất mở rộng – tái cấu trúc – dừng thương hiệu không hiệu quả.
- Quản trị brand portfolio gồm thương hiệu nội bộ & thương hiệu quốc tế (định vị – vai trò – hiệu suất).
- Quản lý quan hệ với nhà cung cấp/brand quốc tế: training, guideline, audit, quy chuẩn sản phẩm.
- Đảm bảo tuân thủ brand guideline, concept, trưng bày, định vị giá.
Market insight & Intelligence
- Benchmark đối thủ: giá, sản phẩm, thiết kế, danh mục, chiến lược phát triển.
- Đề xuất SKU, nhóm sản phẩm, phân khúc hoặc thương hiệu mới dựa trên insight.
- Phân tích insight thị trường: hành vi khách hàng, nhu cầu theo khu vực, xu hướng theo mùa vụ.
- Cung cấp dữ liệu đầu vào cho 360 marketing, retail concept, product innovation.
- Tổng hợp và báo cáo insight định kỳ cho Marketing – Product – Category – Brand.
Thực hiện một số nhiệm vụ khác liên quan đến phòng ban.