Ensure QMS, FSMS, EMS legal and customer requirements are implemented and complied with.Đảm bảo hệ thống QMS, FSMS, EMS yêu cầu pháp luật và khách hàng được triển khai và tuân thủ.Control raw materials, in- process, and finished film products using AQL sampling and 7 QC Tools.Kiểm soát nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm màng film bằng lấy mẫu AQL và 7 công cụ QC.Drive continuous improvement to reduce defects and enhance customer satisfaction.Thúc đẩy cải tiến liên tục để giảm lỗi và nâng cao sự hài lòng của khách hàngOrganize inspections at IQC, IPQC, and FQC stages.Tổ chức kiểm tra tại các công đoạn IQC, IPQC, và FQC.Apply AQL (ANSI/ASQ Z1.4) for acceptance sampling.Áp dụng AQL (ANSI/ASQ Z1.4) trong lấy mẫu kiểm tra chấp nhận.Analyze defect trends using 7 QC Tools: Check sheet, Histogram, Pareto, Fishbone, Scatter, Control chart, Flow chart.Phân tích xu hướng lỗi bằng 7 công cụ QC: Phiếu kiểm tra, Biểu đồ tần suất, Pareto, Sơ đồ xương cá, Biểu đồ phân tán, Biểu đồ kiểm soát, Lưu đồ.Report quality trends and corrective actions.Báo cáo xu hướng chất lượng và hành động khắc phục.Support establish and maintenance of ISO 9001, FSSC 22000, ISO 14001Hỗ trợ thiết lập và duy trì ISO 9001, FSSC 22000, ISO 14001Participate in audits (internal, supplier, external).Tham gia đánh giá nội bộ, đánh giá nhà cung cấp và đánh giá bên ngoài.Monitor CAPA and 8D reports for problem- solving.Theo dõi CAPA và báo cáo 8D trong xử lý vấn đề chất lượng.Assign, supervise, and train QA/QC staff.Phân công, giám sát và đào tạo nhân viên QA/QC.Develop staff skills in inspections, statistical tools, and reporting.Phát triển kỹ năng kiểm tra, công cụ thống kê và báo cáo cho nhân viên.Coordinate with production to solve quality issues.Phối hợp với sản xuất để xử lý sự cố chất lượng.Investigate customer complaints using Fishbone and 5 Whys.Điều tra khiếu nại khách hàng bằng sơ đồ xương cá và phương pháp 5 Why.Support quality standards for new product development.Hỗ trợ xây dựng tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm mới.