MISSIONS
Chịu trách nhiệm phát triển kênh bán hàng, mở rộng đối tác và quản lý vận hành kinh doanh thương hiệu nhằm tăng trưởng doanh thu, mở rộng độ phủ, tối ưu hiệu suất vận hành và đảm bảo tiêu chuẩn thương hiệu tại hệ thống kinh doanh nhãn hàng.
RESPONSIBILITIES
Xây dựng và phát triển kênh kinh doanh & đối tác (Sales Channel Development & Partnership)
- Phát triển channel policy: chiết khấu, rebate, trade program theo từng kênh.
- Đề xuất mô hình điểm bán phù hợp từng khu vực, phân khúc khách hàng và định hướng sản phẩm.
- Xây dựng và triển khai chiến lược phát triển kênh bán hàng (cửa hàng SIS, cửa hàng đối tác)
- Kiểm soát và đề xuất product mix, vị trí trưng bày tại các điểm bán.
- Theo dõi tăng trưởng doanh thu (sell- in/sell- out, mở rộng thị trường theo vùng/địa bàn.
Xây dựng đối tác chiến lược và hệ sinh thái (Partnership sales)
Xây dựng & phát triển kênh phân phối thông qua đối tác
- Tìm kiếm, đánh giá và thiết lập các nhóm đối tác chiến lược để mở rộng độ phủ và tạo kênh bán hàng gián tiếp mới.
- Thiết lập mục tiêu chung và triển khai kế hoạch kinh doanh hợp tác (JBP – Joint Business Plan).
- Thiết kế mô hình hợp tác phù hợp (revenue share, co- branding, bundle, ưu đãi thành viên, phân phối liên kết…).
- Đảm bảo kênh đối tác vận hành đồng nhất với chiến lược thương hiệu & chính sách kênh.
- Theo dõi hiệu quả bán hàng qua đối tác và điều chỉnh chiến lược theo từng quý.
Tăng trưởng khách hàng mới (New Customer Acquisition)
- Mở rộng tệp khách hàng bằng cách khai thác dữ liệu và hành vi người dùng từ các đối tác.
- Đánh giá hiệu quả: doanh thu, traffic, conversion, CAC & ROI từng chương trình.
- Thiết kế và triển khai các chương trình kích hoạt bán hàng phù hợp với kênh đối tác (ưu đãi, sự kiện, activation theo mùa).
- Thiết kế chương trình chuyển đổi khách hàng từ đối tác sang hệ thống bán lẻ của công ty.
- Theo dõi tỷ lệ chuyển đổi, chi phí thu hút khách hàng và giá trị vòng đời khách hàng.
Business Operations & Brand Operations
Vận hành kinh doanh
- Theo dõi doanh thu, lợi nhuận, chi phí vận hành; kiểm soát hàng tồn kho theo chuẩn PNJ.
- Báo cáo & phân tích dữ liệu: doanh thu, budget, hiệu suất kênh; đề xuất cải tiến.
- Lập & thực thi kế hoạch kinh doanh theo từng kênh và thương hiệu quốc tế.
- Huấn luyện & đánh giá hiệu suất đội nhóm vận hành kinh doanh quốc tế.
Vận hành thương hiệu quốc tế
- Audit định kỳ & đề xuất hành động cải tiến.
- Quản lý quan hệ với các nhãn hàng quốc tế: triển khai campaign, guideline, báo cáo định kỳ.
- Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn hình ảnh, concept, trưng bày & guideline quốc tế
- Kiểm soát trải nghiệm khách hàng tại điểm bán
- Quản lý và triển khai đào tạo concept, sản phẩm, dịch vụ cho tuyến đầu.
Quy trình vận hành thương hiệu quốc tế
- Phối hợp liên phòng ban (Marketing, Supply Chain, Merchandise, Finance) để tối ưu quy trình vận hành.
- Xây dựng triển khai và giám sát quy trình vận hành nội bộ (bảo hành đồng hồ)
Market & Customer Insight
Thu thập & phân tích market intelligence
- Insight hành vi mua trang sức theo phân khúc khách hàng/khu vực địa lý
- Xu hướng nhu cầu theo địa phương.
- Đối thủ từng khu vực địa phương.
Đề xuất chiến lược nội bộ
- Báo cáo và phân tích định kỳ cho Marketing – Brand – Product (product mix, vùng tăng trưởng, insight khách hang và nhu cầu địa phương)
- Gợi ý phát triển bộ sưu tập theo mùa, phân khúc hoặc theo đối tác.
- Input cho 360 marketing, retail concept & product innovation.
Thực hiện một số nhiệm vụ khác liên quan đến phòng ban