Quản lý giá & chiến lược kênh (Price & Channel Strategy)
· Đảm bảo: Không cannibalize giữa các kênh, Bảo vệ hình ảnh thương hiệu, Duy trì biên lợi nhuận
· Đề xuất: Cơ chế giá, Combo / bundle / SKU exclusives theo từng kênh.
· Phát hiện & xử lý các vấn đề: Price conflict, Phá giá, Chồng chéo chương trình khuyến mãi.
· Xây dựng và quản lý price ladder giữa các kênh: MT – E- commerce – GT/D2C
· Kiểm soát: Giá niêm yết, Giá bán thực tế, Mức khuyến mãi theo từng kênh
hợp lý.
Chiến lược & triển khai khuyến mãi (Promotion Planning)
· Lập kế hoạch khuyến mãi hàng tháng / quý / năm cho từng kênh: MT; E- commerce; GT /
Keyshop.
· Đề xuất: Hình thức KM (discount, bundle, gift, rebate, visibility deal…). Ngân sách trade theo
kênh. Mục tiêu sell- in & sell- out.
· Phối hợp chặt chẽ với: Brand / Marketing (message & timing). Sales & E- commerce team (triển
khai thực tế).
Phân tích hiệu quả & quản lý danh mục SKU
· Phân tích hiệu quả CTKM theo từng kênh: Doanh số. Biên lợi nhuận. Tốc độ sell- out. Hiệu quả sử
dụng trade spend.
· Đánh giá hiệu suất SKU theo kênh: Hero SKU. Traffic SKU. Profit SKU. Slow- moving SKU.
· Đề xuất: SKU cần đẩy mạnh theo kênh. SKU cần kiểm soát khuyến mãi. SKU phù hợp cho bundle /
clearance / xử lý tồn kho.
Quản lý tồn kho & vòng đời sản phẩm (Stock & Expiry Control)
· Theo dõi tồn kho, stock date, expiry date của từng SKU theo từng kênh
· Thiết lập alarm cảnh báo sớm: SKU sắp hết hàng (OOS risk). SKU tồn kho cao. SKU near- expiry
/ bán chậm.
· Chủ động phân tích & đề xuất giải pháp cho Manager: Điều chỉnh kế hoạch khuyến mãi. Thay
đổi SKU focus. Chuyển kênh, bundle, xử lý tồn kho có kiểm soát.
· Phối hợp với: Sales MT/ E- commerce, Warehouse, Demand để đảm bảo hàng không gãy – không
dồn expiry – không tồn kho chết.
Hoạt động Marketing Online & Offline với chuỗi bán lẻ
· Lập kế hoạch & triển khai Chương trình marketing tại điểm bán, Activation, POSM, visibility, Marcom, livestreams… với các chuỗi & cửa hàng.
· Thực hiện chương trình & đánh giá hiệu quả của các hoạt động đang triển khai tại chuỗi theo tháng & quý.
Làm việc với Buyers & mở rộng kênh phân phối
· Tìm kiếm & đề xuất: Kênh phân phối mới. Chuỗi / keyshop tiềm năng.
· Đánh giá tính khả thi về: Doanh số. Trade cost. Phù hợp định vị thương hiệu.
· Trực tiếp làm việc & thương thảo với Buyers: Listing SKU; Sales Scheme; Chương trình marketing.
Phân tích đối thủ & thị trường
· Phân tích sự dịch chuyển hành vi mua hàng giữa Online & Offline.
· Theo dõi: Giá bán. Chương trình khuyến mãi. SKU chiến lược của đối thủ.
· Đề xuất strategy kênh dựa trên dữ liệu & thực tế thị trường
· Dự báo: Xu hướng thị trường. Cơ hội tăng trưởng theo kênh.
Quản lý giấy tờ & hồ sơ thương mại (Paperwork & System)
· Đảm bảo: Thông tin giá & KM nhất quán. Triển khai đúng timeline đã phê duyệt
· Đăng ký & quản lý: Mã SKU. Barcode. Mapping mã hàng giữa các kênh.
· Chuẩn bị & quản lý: Công văn giá. Công văn khuyến mãi. Hồ sơ đăng ký CTKM với hệ thống MT / chuỗi bán lẻ. Các công văn & giấy tờ liên quan đến chuỗi & cửa hàng.
· Thực hiện các công việc khác liên quan theo sự phân công của Quản lý trực tiếp hoặc Ban lãnh đạo.