Nhiệm vụ công việc chính 主要职责
Quản lý chất lượng 质量管理
Chịu trách nhiệm giám sát chất lượng, kiểm soát, kiểm tra và xử lý bất thường các sản phẩm của
Chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu do nhà cung cấp cung cấp, đồng thời truyền thông và giải quyết các vấn đề gây ra bởi các khiếm khuyết về chất lượng trong nguyên vật liệu do nhà cung cấp cung cấp 负责保障生产过程中的产品质量,沟通解决生产过程中发生的质量缺陷引发的问题
công ty 负责对公司产品的过程、出货的质量监督、控制、检查及异常的处理
Chịu trách nhiệm giám sát chất lượng, kiểm soát, kiểm tra và xử lý bất thường nguyên liệu, quy trình và lô hàng sản phẩm của công ty 负责对公司产品的原材料、过程、出货的质量监督、控制、检查及异常的处理
Tham gia kiểm soát và cải tiến hệ thống chất lượng giảm chi phí cho công ty 参与公司质量成本体系控制与改善.
Tham gia phân tích các điểm rủi ro có thể xảy ra trong quy trình sản xuất tổng thể, tiến hành đánh giá rủi ro và xây dựng các biện pháp cải tiến tương ứng 参与整体生产过程中可能存在的风险点分析,进行风险评估并制定相应改善措施
Báo cáo và lưu trữ dữ liệu của tất cả các quá trình và kết quả kiểm tra 对所有检验过程、结果的数据资料形成报告并存档
Chịu trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu danh sách vấn đề trong quá trình và tổ chức đào tạo định kỳ cho các nhân viên liên quan 负责建立过程问题清单数据库并定期培训相关人员 .
Giám sát sự ổn định của thiết bị sản xuất tại chỗ 监控现场生产设备的稳定性
Quản lý nhà cung cấp 供应商管理
Phối hợp với bộ phận thu mua để quản lý hiệu quả các nhà cung cấp, tham gia cải tiến công nghệ nguyên liệu và tiêu chuẩn chất lượng, tổ chức và xử lý các sản phẩm không đủ tiêu chuẩn theo yêu cầu hệ thống 配合采购部对供应商进行有效管理,参与完善原材料技术和质量标准,对不合格品按体系要求组织处理2. Chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng nguyên vật liệu do nhà cung cấp cung cấp, đồng thời truyền thông và giải quyết các vấn đề gây ra bởi các khiếm khuyết về chất lượng trong nguyên vật liệu do nhà cung cấp cung cấp 负责保障供应商所供原材料的质量,沟通解决供应商供货物料质量缺陷引发的问题
Quản lý hệ thống chất lượng 质量体系管理
Theo các quy định quản lý liên quan đến "6S" của công ty, thiết lập, thực hiện và duy trì việc thực hiện các hoạt động "6S" trong bộ phận 根据公司“6S”相关管理规定,建立、推行和维护部门内部“6S”活动的实施
Chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng sản phẩm và cải tiến liên tục hệ thống đảm bảo chất lượng của
công ty, thực hiện và thực hiện các hệ thống quản lý ISO9001 và ISO14000 负责产品的质量控制和全公司质量保证体系的持续改进,贯彻和落实ISO9001、ISO14000管理体系
Xây dựng các tài liệu hướng dẫn công việc tương ứng cho các yêu cầu kỹ thuật của từng bộ phận và đôn đốc nhân viên chuẩn hóa hoạt động của họ phù hợp với yêu cầu vận hành 对各零件的技术要求制定相应的作业指导书文件,督促员工按照作业要求统一规范作业
Thực hiện các hệ thống quản lý khác nhau của công ty và các yêu cầu liên quan đến hệ thống quản lý 执行公司的各类管理体系及管理制度相关要求
Chịu trách nhiệm kiểm toán nội bộ và bên ngoài của công ty 负责公司内审、外审事宜
Quản lý khiếu nại của khách hàng 客诉管理
Phân tích các phát sinh về chất lượng của bộ phận, cải thiện triệt để các phát sinh chất lượng liên quan và đưa ra các đề xuất hợp lý 对本部门的质量事故进行分析,对相关的质量事故进行可持续改善,提出合理化建议2. Phân tích nguyên nhân của các vấn đề chất lượng mà khách hàng phàn nàn, theo dõi và báo cáo chúng 对客户所投诉的质量问题进行原因分析与跟进及报告
Quản lý đội nhóm 团队管理
Xây dựng và phát triển đội nhóm, đào tạo nhân viên mới 组建团队,新员工培训
Đào tạo và nâng cao năng lực nhân sự của bộ phận 部门人员能力培养与提升
Quản lý, phân công và kiểm tra công việc của nhân viên hàng ngày 对检验员的日常管理
Quản lý và đánh giá hiệu quả công việc hàng ngày của nhân viên bộ phận 部门人员的日常管理和绩效考核
Điều phối nội bộ内部协调
Tổ chức đào tạo kỹ năng kiểm tra, cách ghi nhận lỗi và báo cáo. 开展检验技能培训、缺陷记录与报告流程
Duy trì phối hợp với các bộ phận sản xuất, kho, quản lý chất lượng, thu mua, chăm sóc khách hàng … để đảm bảo tiến độ sản xuất và chất lượng sản phẩm 与生产、仓库、质量管理、采购、客服务等部门保持协调,以确保生产进度和产品质量
Hướng dẫn công nhân tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng, cách kiểm tra sản phẩm. 指导工人遵守质量标准,进行产品自检与互检。
Công việc khác其他工作
Chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ khách hàng, đảm bảo thông tin khách hàng đầy đủ, chính xác và bảo mật负责客户档案管理,确保客户信息完整、准确、保密。
Tiếp nhận vấn đề chất lượng sản phẩm, phối hợp với các bộ phận sản xuất, chất lượng, v.v., để nhanh chóng hoàn thành việc sửa chữa, thay thế và thúc đẩy cải tiến sản phẩm và dịch vụ受理产品质量问题,协调生产、质量等部门快速完成维修、更换、推动产品和服务的改进;
Xử lý các nhiệm vụ khác do công ty và cấp trên giao phó 处理公司和上级交办的其他任务。
二、Mục đích công việc 职位目的
Đảm bảo rằng sản phẩm, dịch vụ hoặc quy trình của doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nội bộ và bên ngoài, nhằm nâng cao sự hài lòng của khách hàng, tăng hiệu quả hoạt động và giảm thiểu rủi ro 确保企业的产品、服务或流程符合内部和外部质量标准,以提高客户满意度、提高运营效率并降低风险.
Đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật và tiêu chuẩn ngành 确保遵守法律法规和行业标准.
Đào tạo và nâng cao nhận thức về chất lượng trong toàn công ty 培训并提高全公司的质量意识.
Giám sát và đánh giá chất lượng sản phẩm/dịch vụ ở tất cả các giai đoạn sản xuất hoặc cung ứng 监控和评估生产或供应各个阶段的产品/服务质量.
Báo cáo kết quả chất lượng cho ban lãnh đạo và đề xuất chiến lược nâng cao 向管理层报告质量结果并提出改进策略
Phối hợp với các bộ phận liên quan để xử lý sự cố chất lượng và đề xuất cải tiến 协调相关部门处理质量问题并提出改进建议.
Thiết lập, duy trì và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng 建立、保持和改进质量管理体系