编制并提交相关报表(如日报、周报、盘点表、异常记录等)。Lập và nộp các báo cáo liên quan (như báo cáo ngày, tuần, bảng kiểm kê, ghi nhận bất thường...).
核对物料进出数据,确保账实相符,杜绝物料丢失或错发。Đối chiếu số liệu nhập – xuất vật tư, đảm bảo sổ sách khớp với thực tế, tránh mất mát hay xuất nhầm hàng hóa.
协助物控、采购、生产等部门进行物料调度和库存预警管理。Hỗ trợ bộ phận kế hoạch vật tư, thu mua, sản xuất trong việc điều phối vật tư và quản lý tồn kho cảnh báo.
确保仓库区域整洁、货物分类明确、堆放整齐,符合5S或6S管理要求。Đảm bảo khu vực kho sạch sẽ, hàng hóa được phân loại rõ ràng, sắp xếp ngăn nắp, tuân thủ theo yêu cầu quản lý 5S hoặc 6S.
组织定期或不定期库存盘点,发现差异及时报告与处理。Tổ chức kiểm kê định kỳ hoặc đột xuất, kịp thời báo cáo và xử lý chênh lệch.
合理安排仓库人员的工作任务,监督工作执行效率与质量。Phân công công việc hợp lý cho nhân viên kho, giám sát hiệu quả và chất lượng thực hiện công việc.
督促员工遵守操作规范、安全规定,预防安全事故发生。Nhắc nhở nhân viên tuân thủ quy trình thao tác và quy định an toàn, ngăn ngừa tai nạn lao động.
协助处理仓库内的突发情况(如退货、急单、系统异常等). Hỗ trợ xử lý các tình huống phát sinh trong kho (như trả hàng, đơn gấp, lỗi hệ thống...).
执行公司的仓库管理制度,对违规操作进行纠正或上报。Thực hiện nghiêm túc quy chế quản lý kho của công ty, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm.
负责仓库日常运作安排:包括物料收发、入库、出库、盘点、退货等流程。Phụ trách sắp xếp hoạt động vận hành thường ngày của kho: bao gồm nhận và xuất vật liệu, nhập kho, xuất kho, kiểm kê, trả hàng...
完成上级领导交办的临时任务。Thực hiện các công việc tạm thời được giao bởi cấp trên.
配合审计、客户或上级检查,提供准确完整的数据与记录。Phối hợp với bộ phận kiểm toán, khách hàng hoặc cấp trên trong công tác kiểm tra và cung cấp dữ liệu, hồ sơ đầy đủ, chính xác.
负责仓库员工的日常管理与考勤,包括培训与指导新员工。Quản lý nhân sự kho hàng và chấm công hàng ngày, bao gồm đào tạo và hướng dẫn nhân viên mới.
组织实施消防、安全、防爆、防盗等巡检制度,发现隐患及时整改。Tổ chức thực hiện kiểm tra an toàn phòng cháy, phòng nổ, phòng trộm... và kịp thời xử lý các nguy cơ tiềm ẩn.
协助上级完成仓储流程优化、信息系统导入等项目。Hỗ trợ cấp trên thực hiện các dự án cải tiến quy trình kho hoặc triển khai hệ thống quản lý thông tin.
与采购、品管、生产、销售等部门保持良好沟通,协调物料交接。Duy trì liên hệ chặt chẽ với các bộ phận thu mua, kiểm tra chất lượng, sản xuất, kinh doanh để phối hợp giao nhận vật tư.